dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Words Containing "đ^"
Đình Tổ cheo nội, cheo ngoại đều nặng
Đình Tổ, Mão Điền, cây tiền quan phủ
Đinh tổng Hiền, điền tổng Tứ, lí sự tổng Văn, hay ăn tổng Dị
Đình Tràng, miếu Hạc, tán đình Dưng
Đinh Trình Xuyên, điền Phú Lão
Đi như gái đẻ
Đi như gió táp mưa sa, chẳng là Hậu Bổ cũng là Tầm Lương
Đi như đi chợ
Đi như lôi, ngồi như buộc
Đi như nước chảy
Đi như thác chảy
Đinh Xá có đình có chùa, Yên Thư tế lễ rước vua về thờ
Đinh Xá thờ Quý Minh đại vương
Đi nói dối cậu, về nói dối mợ
Đi nói dối cha, về nhà dối chú
Đi nói dối cha, về nhà nói dối chú
Đi nói dối cha, về nói dối chú
Đi nước Lào ăn mắm ngoé
Đi nước Lào phải ăn mắm ngoé
Đi đó hay sờ, đi lờ hay mó
Đi đời nhà ma
Đi đợi về chờ
Đi đồi Yên Lạc, đánh bạc Phương Lâm.
Đi đông đi tây
Đi Phố: Hội An, đi Hàn: Đà Nẵng
Đi qua Nấp, Nưa gặp mưa đừng chạy
Đi ra đàng soi gương đánh sáp, khi về nhà liếm láp nồi niêu
Đĩ rạc đĩ rài
Đĩ rạc lấy chồng quận công, chính chuyên lấy chồng thợ giác
Đĩ rạc được tha, sư già phải tội
Đĩ rài đĩ rạc
Đi ra đường soi gương đánh sáp, khi về nhà liếm láp nồi niêu
Đi sau ăn nhau bà đẻ
Đi sau được bàu cá giét
Đi sớm về hôm
Đi sớm về khuya
Đi sớm về tối
Đi sớm về trưa
Đít đánh trịn, cổ đeo hoa
Đi tập nghề, phải lễ thánh sư
Đi tát sắm gàu, đi câu sắm giỏ
Đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ
Đít bồ, chôn vại ăn hại chồng con
Đít chưa ngồi xuống đất, mồm đã cất lên trời
Đi thê thê, về thệt thệt
Đi thì mỏi gối chối lè, không đi thì nhớ cháo chè Đình Hương
Đi thì thừa, không đi thì thiếu
Đi thì vỡ nồi, ngồi thì vỡ niêu
Đĩ thoã được tha, sư già phải ngục
Đi thưa cho biết, về trình cho hay
Đi thưa về gửi
Đi thưa về trình
Đi thủy sợ phá Tam Giang, đi bộ sợ truông nhà Hồ
Đít lí Râu, đầu án Cộng.
Đít lí Râu cứng hơn đầu án Tạo
Đít ngồi cong cong, con đông như vịt
Đi trước ăn trước, đi sau ăn sau
Đi trước bắc cầu, đi sau theo dõi
Đi trước không mau đi sau đạp gót
Đi trước thời xước cỏ gà, về nhà đọc kinh, ra đình chết chém
Đi tu mà chẳng trọn đời
Đi đứng hấp tấp là tướng vất vả, đi đứng thong thả là tướng an nhàn, cắm đầu đi trước là tướng chết non, đi đứng vững vàng là người phúc hậu
Đi đường chớ uống rượu say, cho vay chớ tham nhiều lãi
Đi đường hỏi già, về nhà hỏi trẻ
Đi đường hỏi người già, về nhà hỏi trẻ con
Đi đường hỏi người già, về nhà hỏi trẻ em
Đi đường nọ, xọ đường kia
Đi đường tắt, về đường cái
Đi vặn mình xà, mặt sa chữ nãi
Đi việc làng giữ lấy họ, đi việc họ giữ lấy anh em
Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy
Đi với Bụt mặc áo cà sa, đi với ma thì mặc áo giấy
Đi với ma phải quỷ quyệt, đến với bụt phải từ bi
Đi với Phật mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy
Đi xa về gần
Đi xa về nhà nói khoác
Đi xa về nhà tha hồ nói khoác
Đi xem đất, về cất mặt lên trời
Đi xem đất, về cất mặt xem trời
Đi xem đến hội, đi chơi đến chùa
Đi xứ Lào ăn mắm ngoé
Đi xuôi về ngược
Đố ai bắt chạch đàng đuôi, bắt chim đầu cánh, bắt người trong trăng
Đố ai bắt chạch đằng đuôi, bắt chim đầu cánh bắt người trong tranh
Đố ai biết đá mấy hòn, tua rua mấy chiếc, trăng tròn mấy đêm ?
Đố ai biết lúa mấy cây, biết sông mấy khúc, biết mây mấy từng?
Đố ai biết lúa mấy cây, biết sông mấy khúc mấy tầng
Đố ai biết món gì ngon, gà lộn trái vải, cu con ra ràng
Đoài Hương Canh
Đố ai lên đến sông Ngân, bắt con vịt nước mà ăn cả trời
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...